Xi măng sợi thủy tinh HUAYU
HUAYU
| sẵn có: | |
|---|---|
Sau đây là bảng phân tích các tính năng và lợi ích của nó:
1. Cách nhiệt: Nó cung cấp khả năng cách nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ mong muốn trong các tòa nhà, điều này có thể giúp tiết kiệm năng lượng bằng cách giảm chi phí sưởi ấm và làm mát.
2. Khả năng chống cháy: Do tính chất của thành phần, nỉ xi măng sợi thủy tinh có khả năng chống cháy vốn có, khiến nó trở thành lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng mà vấn đề an toàn cháy nổ là mối quan tâm hàng đầu.
3. Độ bền: Chất kết dính gốc xi măng tăng thêm sức mạnh và độ bền cho tấm thảm sợi thủy tinh, giúp vật liệu tạo thành có khả năng chống mài mòn, rách và thời tiết. Độ bền này góp phần kéo dài tuổi thọ của hệ thống cách nhiệt.
4. Chống ẩm: Không thấm nước, chất kết dính xi măng trong nỉ xi măng sợi thủy tinh bổ sung thêm một lớp chống ẩm. Đặc tính này đặc biệt có lợi ở những khu vực dễ tiếp xúc với độ ẩm, chẳng hạn như tầng hầm hoặc tường bên ngoài.
5. Độ ổn định về kích thước: Độ ổn định về hình dạng và kích thước của nó ngay cả trong các điều kiện môi trường thay đổi, đảm bảo hiệu suất ổn định theo thời gian.
6. Dễ dàng lắp đặt: Nhà thầu có thể cắt nó theo kích thước cần thiết và dán nó vào các bề mặt khác nhau bằng chất kết dính hoặc ốc vít cơ học thích hợp.
7. Tính linh hoạt: Nó có thể được sử dụng làm lớp cách nhiệt trên tường, mái, sàn và trần nhà.


|
KHÔNG
|
Mục
|
dữ liệu
|
|
1
|
Trọng lượng diện tích (g/m2)
|
≥320
|
|
2
|
độ dày
|
0,45mm
|
|
3
|
Nội dung kết dính
|
11,4%
|
|
4
|
Hàm lượng nước
|
0,9%
|
|
5
|
Độ thấm khí
|
5,8 mm/giây
|
|
6
|
Hấp thụ nước bề mặt
|
5%
|
|
7
|
Độ bền kéo MD
|
460
|
|
8
|
CD độ bền kéo
|
152
|

